Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026?

ketoantoantamviet@gmail.com
0976 834 934 0909 941 759 0919 365 521
Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026?
06/02/2026 02:29 PM 1 Lượt xem

      Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026?

      Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026? Áp dụng mức lương tối thiểu như thế nào từ 1/1/2026? Nguyên tắc trả lương là gì?

      ADVERTISEMENT

      Xem thêm

      Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026?

      Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ đối với người lao động làm việc cho người sử dụng lao động theo vùng như sau:

      Vùng

      Mức lương tối thiểu tháng

      (Đơn vị: đồng/tháng)

      Mức lương tối thiểu giờ

      (Đơn vị: đồng/giờ)

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Vùng II

      4.730.000

      22.700

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Vùng IV

      3.700.000

      17.800

      Đồng thời, căn cứ theo Mục 28 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP, cụ thể dưới đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026:

      Tên đơn vị hành chính

      Lương tối thiểu vùng

      Theo tháng

      Theo giờ

      Phường Vũng Tàu

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tam Thắng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Rạch Dừa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú Mỹ

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Thành

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Phước

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Hải

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Đông Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Dĩ An

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Đông Hiệp

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Thuận An

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Thuận Giao

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Lái Thiêu

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường An Phú

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Dương

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Hòa Lợi

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Thới Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú An

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tây Nam

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Chánh Hiệp

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Thủ Dầu Một

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú Lợi

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Vĩnh Tân

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Cơ

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Uyên

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Hiệp

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Khánh

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Long Nguyên

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bến Cát

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Chánh Phú Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Bắc Tân Uyên

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Thường Tân

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã An Long

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Phước Thành

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Phước Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Phú Giáo

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Trừ Văn Thố

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Bàu Bàng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Minh Thạnh

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Long Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Dầu Tiếng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Thanh An

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Sài Gòn

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Định

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bến Thành

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Cầu Ông Lãnh

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bàn Cờ

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Xuân Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Nhiêu Lộc

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Xóm Chiếu

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Khánh Hội

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Vĩnh Hội

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Chợ Quán

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường An Đông

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Chợ Lớn

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Tây

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Tiên

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Phú

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú Lâm

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Thuận

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú Thuận

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Mỹ

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Hưng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Chánh Hưng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú Định

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Đông

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Diên Hồng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Vườn Lài

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Hòa Hưng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Minh Phụng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Thới

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Hòa Bình

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú Thọ

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Đông Hưng Thuận

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Trung Mỹ Tây

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Thới Hiệp

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Thới An

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường An Phú Đông

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường An Lạc

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Tạo

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Tân

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Trị Đông

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Hưng Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Gia Định

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Thạnh

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Lợi Trung

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Thạnh Mỹ Tây

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Quới

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Hạnh Thông

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường An Nhơn

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Gò Vấp

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường An Hội Đông

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Thông Tây Hội

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường An Hội Tây

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Đức Nhuận

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Cầu Kiệu

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú Nhuận

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Sơn Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Sơn Nhất

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bảy Hiền

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Bình

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Sơn

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tây Thạnh

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Sơn Nhì

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú Thọ Hòa

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tân Phú

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phú Thạnh

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Hiệp Bình

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Thủ Đức

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tam Bình

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Linh Xuân

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Tăng Nhơn Phú

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Long Bình

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Long Phước

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Long Trường

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Cát Lái

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bình Trưng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Phước Long

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường An Khánh

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Châu Pha

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Vĩnh Lộc

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Tân Vĩnh Lộc

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Bình Lợi

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Tân Nhựt

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Bình Chánh

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Hưng Long

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Bình Hưng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Củ Chi

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Tân An Hội

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Thái Mỹ

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã An Nhơn Tây

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Nhuận Đức

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Phú Hòa Đông

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Bình Mỹ

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Đông Thạnh

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Hóc Môn

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Xuân Thới Sơn

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Bà Điểm

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Nhà Bè

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Hiệp Phước

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Long Sơn

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Xã Hòa Hiệp

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Bình Châu

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Thạnh An

      Vùng II

      4.730.000

      22.700

      Phường Phước Thắng

      Vùng I

      5.310.000

      25.500

      Phường Bà Rịa

      Vùng II

      4.730.000

      22.700

      Phường Long Hương

      Vùng II

      4.730.000

      22.700

      Phường Tam Long

      Vùng II

      4.730.000

      22.700

      Xã Bình Khánh

      Vùng II

      4.730.000

      22.700

      Xã An Thới Đông

      Vùng II

      4.730.000

      22.700

      Xã Cần Giờ

      Vùng II

      4.730.000

      22.700

      Xã Ngãi Giao

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Bình Giã

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Kim Long

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Châu Đức

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Xuân Sơn

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Nghĩa Thành

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Hồ Tràm

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Xuyên Mộc

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Hòa Hội

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Bàu Lâm

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Phước Hải

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Long Hải

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Đất Đỏ

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Xã Long Điền

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Đặc khu Côn Đảo

      Vùng III

      4.140.000

      20.000

      Mức lương tối thiểu vùng TPHCM 2026

      Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026? (Hình từ Internet)

      Áp dụng mức lương tối thiểu như thế nào từ 1/1/2026?

      Theo quy định tại Điều 4 Nghị định 293/2025/NĐ-CP, từ năm 2026, việc áp dụng mức lương tối thiểu vùng được quy định như sau

      (1) Mức lương tối thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tháng, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng.

      (2) Mức lương tối thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo giờ, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc trong một giờ và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu giờ.

      (3) Đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tuần hoặc theo ngày hoặc theo sản phẩm hoặc lương khoán thì mức lương của các hình thức trả lương này nếu quy đổi theo tháng hoặc theo giờ không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng hoặc mức lương tối thiểu giờ. Mức lương quy đổi theo tháng hoặc theo giờ trên cơ sở thời giờ làm việc bình thường do người sử dụng lao động lựa chọn theo quy định của pháp luật lao động như sau:

      - Mức lương quy đổi theo tháng bằng mức lương theo tuần nhân với 52 tuần chia cho 12 tháng; hoặc mức lương theo ngày nhân với số ngày làm việc bình thường trong tháng; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán thực hiện trong thời giờ làm việc bình thường trong tháng.

      - Mức lương quy đổi theo giờ bằng mức lương theo tuần, theo ngày chia cho số giờ làm việc bình thường trong tuần, trong ngày; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán chia cho số giờ làm việc trong thời giờ làm việc bình thường để sản xuất sản phẩm, thực hiện nhiệm vụ khoán.

      Nguyên tắc trả lương là gì?

      Theo quy định tại Điều 94 Bộ luật Lao động 2019, các nguyên tắc trả lương bao gồm:

      (1) Người sử dụng lao động phải trả lương trực tiếp, đầy đủ, đúng hạn cho người lao động. Trường hợp người lao động không thể nhận lương trực tiếp thì người sử dụng lao động có thể trả lương cho người được người lao động ủy quyền hợp pháp.

      (2) Người sử dụng lao động không được hạn chế hoặc can thiệp vào quyền tự quyết chi tiêu lương của người lao động; không được ép buộc người lao động chi tiêu lương vào việc mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ của người sử dụng lao động hoặc của đơn vị khác mà người sử dụng lao động chỉ định.

      Nguồn: ( https://thuvienphapluat.vn/phap-luat/muc-luong-toi-thieu-vung-cac-xa-phuong-tai-tphcm-2026-la-bao-nhieu-tra-cuu-muc-luong-toi-thieu-vung-422381-254407.html)

       

      Chia sẻ:
      Hotline Hotline